Khi bắt đầu học một ngôn ngữ mới, chắc bạn đã được làm quen với cách phát âm, từ vựng và ngữ pháp. Hôm nay, hãy cùng DN Education làm quen với 400 động từ tiếng Hàn thường dùng trong cuộc sống hàng ngày và cách chia của chúng nhé!
Cách chia động từ trong tiếng Hàn
Đây là một số cách chia đông từ tiếng Hàn theo 3 thì và một số câu phủ định và những mẫu câu đặc biệt
- Thì hiện tại : Động từ + ㅂ니디/습니다
- Thì quá khứ : Động từ + 았/었/했습니다
- Thì tương lai : Động từ + 겠습니다
- Phủ định 안 + Động từ, riêng với động từ 하다 thì thêm 안 vào giữa gốc từ và 하다 => 안하다
- Đề nghị : Động từ + (으)세요
- Rủ rê : Động từ + (으)ㅂ시다
- Muốn : Động từ + 고싶다
Vừa rồi là một số mẫu câu chia động từ trong tiếng Hàn. Bạn cần nắm rõ các quy tắc ngữ pháp các thì để chia động từ tiếng Hàn sao cho phù hợp. Tiếp theo là một số động từ trong tiếng Hàn thường hay sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Tổng hợp các động từ trong tiếng Hàn
- 1) (이리 와) : lại đây
- 2)어울리다. hợp nhau, phù hợp
- 3)취소하다. hủy kèo, bỏ
- 4)계획하다: lên kế hoạch.
- 5)결근하다: nghỉ làm (tạm nghĩ )
- 6)가늠하다: ngắm, nhắm( mục tiêu) phỏng. đoán, ước chừng, ước lượng
- 7)가려내다: chọn lọc, chọn lựa( một trong nhiều thứ) phân biệt làm rõ đúng sai tốt xấu
- 8) 가르다: xé, cắt, chia, tách, phân ra, phân định, định dạng, vụt qua, lướt qua
- 9)가리다: che, che khuất, chọn lựa, lạ( mặt) ngại người lạ
- 10) 감축하다: rút ngắn, giảm bớt, rút gọn, cảm ơn và chúc mừng
- 11) 갖추다: có, giữ, trang bị, làm theo, tuân thủ
- 12) 개발하다: khai phá, phát triển, mở mang, phát sinh
- 13) 개방되다: được mở ra, được mở cửa
- 14) 개선하다: cải thiện
- 15) 개입하다: can thiệp, xen vào việc không có quan hệ trực tiếp
- 16) 갱신하다: làm mới, cập nhật mới, làm lại, khôi phục, tái sinh
- 17) 거두다: thu hoạch, thu lại, đạt được, nuôi nấng, dọn dẹp, dừng lại, thôi, kết thúc
- 18) 거들다: đỡ đần, giúp việc, phụ hoạ, bênh vực
- 19) 거머쥐다: nắm lấy, tóm lấy, cầm lấy, chiếm giữ, nắm giữ, cầm giữ
- 20) 거부하다: từ chối
- 21) 거치다: vướng vào, mắc vào, đi qua, xuyên qua, ngang qua, thông qua
- 22) 건네다: trao, đưa, chuyển qua cho người khác, mở lời, bắt chuyện
- 23) 걸리다: mắc, treo, đóng khoá, gài chốt, vướng, mắc, bị, mất, tốn, bắc nồi
- 24) 걸치다: treo lơ lửng, kéo dài, căng ngang, bắc qua, khoác lên, đặt lên, mặc lên, đánh chén…
- 25) 견디다: chịu đựng, cầm cự
- 26) 견주다: so( đặt cạnh nhau so sánh)
- 27) 겸비하다: song toàn, vẹn toàn( có hai điều trở lên)
- 28) 겸하다: kiêm, thêm
- 29) 고려하다: cân nhắc, suy tính đến
- 30) 교환하다: đổi, hoán đổi, trao đổi
- 31) 국한되다: được hạn chế, được giới hạn, được gói gọn
- 32) 그치다: dừng, ngừng, hết, tạnh
- 33) 극복하다: khắc phục
- 34) 기대다: tựa, chống, nương tựa, lệ thuộc, mong chờ hy vọng
- 35) 기르다: nuôi, tạo, rèn, coi thường bệnh tật
- 36) 기술하다: ghi chép, ghi lại y nguyên sự thật nào đó
- 37) 기여하다: đóng góp, góp phần, giúp được
- 38) 기울다: nghiêng, dốc, thiên hướng, buông, hết, xuống dốc, kém hơn, không bằng
- 39) 기증되다: được hiến tặng
- 40) 꺼리다: ngại, e ngại, ngần ngại
- 41) 꼽다: đếm ngón gay, vạch ra, đưa ra
- 42) 꾸리다: soạn, chuẩn bị, thu dọn, quản lý, quán xuyến
- 43) 끊이다: ngừng, dừng, chấm dứt
- 44) 끌다: lê lết, kéo lê, lái điều khiển, cưỡi, dắt, gây chú ý, lôi kéo, hấp dẫn, dẫn( điện+ nước)
- 45) 끼어들다: chen vào, xen vào
- 46) 나누다: chia, chia sẻ, phân loại, cùng làm, có quan hệ huyết thống
- 47) 나다: nhú, mọc, nó, được thông, được mở, thủng, nứt, xước, xảy ra…
- 48) 나무라다: rầy la, trách mắng, khiếm khuyết, thiếu sót
- 49) 나아지다: tốt lên, khá lên
- 50) 날리다: bị tung bay, bị bay, nổi tiếng, mất sạch, hết sạch
- 51) 남다: còn lại, thừa, có lãi, dôi ra, còn lưu lại
- 52) 남발하다: lạm phát, lạm dụng, phát hành bữa bãi
- 54) 남용하다: lạm dụng, lạm quyền
- 55) 납득하다: hiểu ra, hiểu được
- 56) 내다: đưa ra, nộp, gửi, bầu lên, đặt ra, gây ra, tạo, mở…
- 57) 내뱉다: nhổ ra, thốt ra
- 58) 넘기다: vượt qua, lật qua, nhảy qua, vuốt tóc, xô ngã, nuốt vào, giao cho, bỏ qua
- 59) 넘나들다: đi về qua lại, đi qua đi lại, đi lên đi xuống, trao đổi qua lại
- 60) 넘치다: tràn, đầy tràn, tràn ngập, chan chứa, vượt quá
- 61) 놓이다: trở lên nhẹ nhàng, được đặt xuống, được lắp đặt, xây dựng, bị rơi vào
- 62) 눈여겨보다: để ý, lưu ý
- 63) 늘리다: tăng lên, mở rộng, kéo dài, tăng cường, nâng cao
- 64) 늘어놓다: bày biện, bày ra, trải ra, bầy bừa, lòng vòng, dàn trải, dài dòng
- 65) 다가서다: đến đứng gần, đến gần, lại gần để kết thân
- 66) 다그치다: giục giã, đốc thúc, gắng gượng, truy, dồn, quy( trách nhiệm)
- 67) 다듬다: gọt bỏ, cắt tỉa, chỉnh sửa, điều chỉnh, trau chuốt
- 68) 다루다: xử lý, chuyên làm, sử dụng, dùng, chơi, chăm sóc, quản lý, ứng phó, đối xử, giải quyết, đề cập đến
- 69) 닥치다: đến gần, cận kề, ngậm miệng, im miệng
- 70) 달라지다: đổi khác, biến đổi, thay đổi
- 71) 달리다: được treo, được gắn, đính vào, được lắp đặt, chạy theo
- 72) 달성하다: đạt thành, đạt được
- 73) 대다: chạm, dùng, cầm, nắm, đỗ đậu, dừng( xe) lo, chuẩn bị tiền, đặt vào, dựa vào, giơ, nhắm.
- 74) 대두되다: được xuất hiện, ra đời, phát sinh
- 75) 대두하다: xuất hiện, ra đời, phát sinh
- 76) 대응되다: được đối ứng, được tương ứng
- 77) 대체하다: thay thế
- 78) 더듬다: dò dẫm, quờ quặng, lần tìm, cố nhớ lại, nói lắp bắp, ấp úng
- 79) 던지다: ném, ném mình, gieo mình, gửi ( tới) ném ( ra) vứt bỏ, đánh đổi, bỏ phiếu, đưa ra
- 80) 도입하다: ứng dụng, vận dụng, áp dụng
- 81) 돌리다: xoay, vận hành, xoay sở, hạ hoả, vượt qua hiểm nghèo, chuyển hướng, đổ, nhường( trách nhiệm)
- 82) 돌아오다: về, quay về, đến lượt, nhận về mình, đi đường vòng
- 83) 뒤짚다: chỉ lại, chỉ rõ lại, nhớ lại, ngẫm lại, quay lại
- 84) 되풀이하다: lặp lại, lặp đi lặp lại cùng công việc
- 85) 되찾다: tìm lại cái đã mất
- 86) 두드러지다: lộ rõ, nổi bật, dôi ra, đưa ra, nhô cao
- 87) 뒤지다: rớt lại phía sau, thua kém tụt hậu, trễ hơn, lục lọi tìm kiếm, xem kỹ
- 88) 드러나다: hiện ra rõ, được thấy rõ, bị phát hiện, được thể hiện
- 89) 들다: cầm, mang, có, nhấc, ngẩng, giơ, dẫn, đưa ra, dùng bữa, vào, đi ngủ, mất, tốn, vừa mắt
- 90) 들이다: cho vào, rọi vào, đưa vào, mang vào, nhận, tuyển dụng, nhuộm màu
- 91) 들키다: bị phát hiện, bị bại lộ
- 92) 따돌리다: xa lánh, tẩy chay, bỏ ra, đổi hướng, tránh được
- 93) 따르다: theo, đi theo, làm theo…
- 94) 따지다: gạn hỏi, tra hỏi, phân định, xem xét tính toán
- 95) 떠오르다: mọc lên, nổi lên, nảy lên, nhô ra, xuất hiện
- 96) 떠올리다: chợt nhớ ra, làm hiện lên
- 97) 떨치다: lan rộng, toả rộng, giũ, giũ ra
- 98) 뛰어넘다: chạy vượt lên, nhảy vọt qua, bỏ qua, vượt qua, vượt trội
- 99) 뜨다: múc/ nổi lên/ chậm hiểu/ noi gương/ mọc lên/ tách rời ra/ trầm lặng…
- 100) 띄다: tách ra, giãn cách (눈에 띄다: đập vào mắt)
- 101) 띄우다: cách quãng, gửi, chuyển, phát đi, tâng bốc, thả nổi, pha trò, ủ lên men
- 102) 막히다: bị ách tắc, bị rào, bị chặn, bế tắc, gián đoạn, nghẽn, cứng nhắc
- 103) 맞다: đúng, đúng đắn, phù hợp, vừa, được điểm, khớp, ăn ý, đón tiếp, gặp, đụng độ, bị dính mưa
- 104) 맞서다: đối diện, đối mặt, đối đầu
- 105) 맞추다: ghép, lắp, so, đối chiếu, chỉnh cho đúng, làm cho hợp, vừa
- 106) 맡기다: giao, phân công, gửi, giao phân vai, tựa vào, thế chấp, giao phó
- 107) 머물다: dừng chân, nghỉ lại
- 108) 머뭇거리다: ngập ngừng, chần chừ
- 109) 모방하다: mô phỏng
- 110) 모색하다: tìm ra, nghiên cứu sâu, suy nghĩ
- 111) 모으다: chắp, chụm, gom, sưu tầm, tích luỹ, tập hợp, tụ tập
- 112) 몰리다: bị dồn, bị ép, đổ xô, bị đẩy, bị đánh đồng
- 113) 몰입하다: tập trung, say mê
- 114) 묘사되다: được mô tả, được miêu tả
- 115) 물러나다: lùi lại, rút khỏi, rời bỏ, bị hở
- 116) 미루다: đùn đẩy, rời lại, đưa vào, trì hoãn
- 117) 바뀌다: bị thay đổi, bị đổi, được dịch, được chuyển sang, bị hoán đổi
- 118) 바로잡다: chỉnh đốn, chỉnh sửa, chỉnh ngay thẳng
- 119) 반복하다: lặp lại
- 120) 반영하다: phản ánh, tiếp thu, ghi nhận
- 121) 발휘하다: phát huy
- 122) 밝히다: làm sáng tỏ, chiếu sáng
- 123) 방지하다: phòng tránh, đề phòng
- 124) 방출하다: giải phóng, xả, phát thải, phát ra, lọt ra
- 125) 버티다: chịu đựng, níu giữ, đối đầu, chống đỡ, kiên cố, kiên trì
- 126) 보내다: gửi đi, diễn tả cho đối phương hiểu được lòng mình, tiễn đưa, trải qua…
- 127) 보류되다: được bảo lưu, bị hoãn lại, bị dời lại
- 128) 보완되다: được bổ sung, hoàn thiện
- 129) 복구하다: phục hồi, khôi phục
- 130) 복제하다: phục chế
- 131) 부각되다: được tô điểm, được hiện ra, được làm nổi bật
- 132) 부담하다: chịu trách nhiệm
- 133) 부치다: rán, gắn, thổi, quạt, rán, chiên, giữ, đưa vào, đưa ra, gửi
- 134) 분간하다: phân biệt, phân tỏ, phân định
- 135) 분별하다: phân biệt, nhận định, phán đoán
- 136) 분포되다: được phân bố
- 137) 붙다: dính, đậu, đỗ, cháy, bắt lửa, gắn, bám, kèm theo, đính kèm
- 138) 비견되다: đuổi kịp, bị đuổi kịp, bị sánh bằng, được ngang bằng
- 139) 비다: trống, rỗng, tay không, hết sạch, cô đơn, thiếu
- 140) 비롯되다: được xuất phát từ
- 141) 비우다: trút đi, bỏ đi, dọn đi, vắng mặt, dành thời gian, để trống
- 142) 비치되다: được trang bị sẵn, được bố trí sẵn
- 143) 비평하다: phê bình, phê phán
- 144) 빠져들다: chìm sâu, lắng chìm, rơi sâu, đắm chìm
- 145) 빠지다: gãy, rụng, rời, tuột, thiếu, vắng mặt, rơi vào, chìm sâu, chìm đắm
- 146) 빼내다: rút ra, kéo ra, lấy ra, lôi ra, lấy cắp, lôi kéo, giải thoát
- 147) 뿌리치다: giật ra khỏi, quyết từ chối
- 148) 살피다: tìm hiểu kỹ, xem xét kỹ, cân nhắc, đắn đo
- 149) 생기다: phát sinh, mới có, nảy sinh, sinh ra, trông có vẻ
- 150) 서슴다: chần chừ, do dự, ngần ngừ, đắn đo
- 151) 세우다: dựng, lập, xây dựng, kéo đứng lên, dừng, tắt, tạo, chặn lại
- 152) 소진하다: suy kiệt, cạn kiệt, suy yếu, tiêu hao, mất dần
- 153) 솟구치다: trào lên, tuôn ra, dâng trào, bật lên
- 154) 솟아나다: trào ra, tuôn ra, dâng trào, nổi trội
- 155) 수립하다: thành lập, dựng lên
- 156) 수용하다: sung vào công quỹ, chứa, tiếp nhận, tiếp thu
- 157) 숨기다: giấu, che giấu
- 158) 쉬다: nghỉ, nghỉ ngơi, ôi thiu, thở, hô hấp, đóng cửa, khan tiếng, khản giọng
- 159) 신경쓰다: quan tâm, lo lắng
- 160) 신뢰하다: tín nhiệm, tin cậy
- 161) 신속하다: thần tốc, nhanh chóng
- 162) 실리다: chất, đăng, được chất, được chất chứa, gói ghém
- 163) 실시하다: thực thi
- 164) 쌓이다: chất đống, chồng chất, xếp, đắp, tích luỹ
- 165) 쏠리다: bị đổ nghiêng, bị đổ dồn, bận tâm, để tâm
- 166) 쓰다: viết, dùng, sử dụng, đội, đeo, mang, khao, đãi, sáng tác
- 167) 쓰다듬다: nuốt, vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành
- 168) 아끼다: tiết kiệm, quí trọng, chân trọng, yêu quí
- 169) 아랑곳하다: để tâm, lưu tâm
- 170) 아두르다: tập trung, tập hợp, gom sức
- 171) 악용하다: lạm dụng
- 172) 앞세우다: đưa lên hàng đầu, phô trương, khoe khoang, mất trước, chết trước
- 173) 앞장서다: dẫn đầu, đứng đầu
- 174) 야기하다: gây ra, tạo nên
- 175) 얻다: đạt được, nhận được, có được, tìm được, kiếm được
- 176) 올라서다: leo lên đứng, leo đến
- 177) 옮기다: chuyển dịch
- 178) 완성하다: hoàn thành
- 179) 완화하다: làm giảm, xoa dịu
- 180) 우러러보다: ngước nhìn, ngước lên, ngưỡng mộ
- 181) 위조하다: làm giả, nguỵ tạo
- 182) 유도되다: bị( được) dẫn dắt, bị( được) điều khiển, bị dẫn điện, bị cảm ứng
- 183) 유래하다: có nguồn gốc, bắt nguồn
- 184) 유발하다: tạo ra, khơi dậy, phát
- 185) 의식하다: ý thức, nhận thức
- 186) 의존하다: dựa vào, phụ thuộc
- 187) 의지하다: tựa vào, nương nhờ vào, nhờ vả vào
- 188) 이기다: thắng, chế ngự, làm chủ, nhào trộn, giã, băm nhỏ, đập
- 189) 이끌다: dẫn đường, chỉ dẫn, thu hút, khởi xướng, lãnh đạo
- 190) 이룩하다: đạt được, tạo nên, xây dựng nên, tạo thành
- 191) 이르다: đến nơi, đến lúc, đạt đến, lên đến, nói, gọi, ám chỉ, sớm
- 192) 이완하다: làm giảm nhẹ, xoa dịu đi, thả lỏng
- 193) 인식하다: nhận thức
- 194) 일으키다: nhấc lên, vực dậy, khơi lên, gây lên, gây ra
- 195) 일컫다: coi là, gọi là, chỉ, tán dương ca ngợi
- 196) 잇다: nối lại, nối tiếp, nối đuôi
- 197) 잇따르다: liên tiếp
- 198) 잠기다: được khoá, được cài, bị khản tiếng, ngập sâu, chìm vào, lún trong
- 199) 잡히다: nắm lấy, bị làm thịt, bị bắt
- 200) 재건하다: tái thiết, xây dựng lại, cải tổ
- 201) 재현하다: tái hiện
- 202) 전수하다: chuyển giao
- 203) 전시하다: triển lãm
- 204) 전이되다: được chuyển dịch, được di chuyển, được biến đổi
- 205) 절감하다: cảm nhận rõ, thấu rõ, cắt giảm, tiết giảm
- 206) 정체되다: bị đình trệ, bị ngưng trệ, tắc nghẽn
- 207) 젖다: ẩm ướt, thấm, ngấm, rơi vào, tràn ngập, đẫm
- 208) 제기하다: đề xuất, đưa ra, nêu ra
- 209) 제작하다: chế tác sản xuất
- 210) 조장하다: kích động, xúi dục
- 211) 조정되다: được điều chỉnh
- 212) 존중하다: tôn trọng
- 213) 주도하다: lãnh đạo, chỉ đạo
- 214) 주목하다: chăm chú, quan tâm theo dõi
- 215) 주저하다: chần chừ, ngần ngừ
- 216) 중시하다: coi trọng, chú trọng
- 217) 증원하다: tăng quân số, tăng thêm người
- 218) 지급하다: chi trả
- 219) 지나치다: quá, quá thái, đi qua, xem nhẹ
- 220) 지배하다: chi phối, điều khiển, thống trị, thống lĩnh
- 221) 지체되다: bị trì trệ, bị trì hoãn
- 222) 직면하다: đối mặt, đối diện
- 223) 진단하다: chuẩn đoán, chuẩn bệnh
- 224) 쫓겨나다: bị xua đuổi, bị xa thải
- 225) 차다: đầy, tràn đầy, thoả mãn, mặc, mang, đeo, đá, đạp
- 226) 차리다: dọn mâm, nhận ra, xoay sở, mở, bắt đầu, thu vén lợi ích, duy trì
- 227) 착각하다: nhầm lẫn
- 228) 채우다: khoá, cài, gài, vặn xiết, lấp đầy, thoả mãn, đeo
- 229) 챙기다: sắp xếp, sửa soạn, thu xếp, duy trì, chăm sóc, trông nom
- 230) 초래하다: đưa đến, dẫn đến
- 231) 추가하다: bổ sung
- 232) 추론하다: suy luận
- 233) 추진하다: xúc tiến, tiến tới
- 234) 충족하다: đầy đủ, xung túc, làm cho đầy, thoả mãn, mãn nguyện
- 235) 치부하다: làm giàu, xem như, nghĩ như
- 236) 치부: sự làm giàu
- 237) 치우다: dọn, thu dọn, xếp lại, giải quyết xong, chén sạch
- 238) 타고나다: thiên bẩm, bẩm sinh
- 239) 타이르다: khuyên bảo, chỉ bảo, chỉ dạy
- 240) 터지다: nổ, thủng, rách, tuôn ra, nổ tung, bùng lên, vỡ ra
- 241) 틈나다: rảnh rỗi
- 242) 파악하다: khám phá ra, hiểu ra, biết ra
- 243) 평가하다: đánh giá, nhận xét
- 244) 표명하다: biểu lộ rõ, thể hiện rõ
- 245) 풀리다: được tháo, được gỡ, được dỡ, nguôi ngoai, vơi,vơi bớt, được giải toả, được giải đáp
- 246) 합의되다: được thoả thuận, được bàn bạc
- 247) 향하다: hướng về, nhìn về, hướng đến, nhắm tới
- 248) 형성되다: được hình thành
- 249) 허용되다: được chấp thuận, được thừa nhận
- 250) 호전되다: được tiến triển, được cải thiện, được khả quan
- 251) 화합하다: được tổng hợp, được hoá hợp, được đồng thuận, được đồng nhất
- 252) 확산되다: được mở rộng, được phát triển, bi khuếch tán
- 253) 활약하다: hoạt động tích cực, hoạt động mạnh mẽ
- 254) 훼방하다: phỉ báng, cản trở, ngáng trở
- 255) 휘둘러보다: nhìn quanh, nhìn quất, ngó nghiêng
- 256) 휘말리다: bị cuộn, bị cuốn theo, bị lôi vào
- 257) 흐르다: chảy, chảy trôi, lưu thông, rơi, đổ, chảy nhỏ giọt, trôi đi
- 258) 가다듬다: điều chỉnh, tập trung, chỉnh đốn
- 259) 간주하다: xem là, coi như là
- 260) 감당하다: xử lý, giải quyết, chịu đựng
- 261) 감안하다: cân nhắc, tính toán
- 262) 감탄하다: cảm thán, thán phục
- 263) 강요하다: cưỡng bức, ép buộc, bắt buộc
- 264) 개설되다: được mở, được thành lập, được khai trương
- 265) 거듭하다: liên tục, thường xuyên, lặp đi, lặp lại
- 266) 거스르다: đi ngược lại, ngược dòng, làm trái, cãi lại, thối lại, trả lại
- 267) 겨루다: đọ sức, tranh tài
- 268) 계발하다: khai thác, phát triển
- 269) 고갈되다: bị cạn kiệt, tiêu hao, khô cạn
- 270) 고조되다: đạt tới đỉnh cao, đạt tới cao trào
- 271) 공감하다: đồng cảm
- 272) 관찰하다: quan sát, theo dõi
- 273) 교류하다: hợp lưu, giao lưu
- 274) 교제하다: yêu đương, yêu nhau, kết thân, kết giao
- 275) 교체되다: được( bị) chuyển giao, hoán đổi, thay thế
- 276) 구비하다: trang bị, chuẩn bị sẵn
- 277) 구사하다: sử dụng thành thạo, sử dụng thuần thục
- 278) 굶다: nhịn ăn, bỏ bữa
- 279) 급변하다: cấp biến, đột biến, thay đổi quá nhanh
- 280) 기권하다: không tham gia, rút lui, vắng mặt, từ bỏ
- 281) 기대하다: mong đợi
- 282) 기피하다: thoái thác, trốn tránh
- 283) 꾸물대다: chậm chạp, rề rà, lề mề, u ám
- 284) 끄덕이다: gật gù, gật đầu
- 285) 낙후되다: lạc hậu
- 286) 내세우다: đẩy lên phía trước, cử ra, đưa ra, chỉ định ra, bổ nhiệm ra, chủ trương, công bố
- 287) 누리다: tận hưởng, gây( mùi hôi từ thịt thú nhiều mỡ)
- 288) 뉘우치다: hối lỗi
- 289) 늦추다: dời lại, chỉnh chậm lại, giảm tốc độ, nới lỏng, hạ bớt
- 290) 다지다: nhấn xuống, ép xuống, quyết chí, xây dựng nền tảng, giữ vững, nhấn mạnh, thái nhỏ, băm nhỏ
- 291) 다짐하다: đặt ra phương châm, cam kết, quyết chí, hứa chắc chắn
- 292) 단축되다: bị( được) rút ngắn, thu nhỏ, thu hẹp
- 293) 달하다: đạt, đạt đến, đạt được, đạt thành
- 294) 당하다: bị, bị thiệt hại, bị lừa, gặp phải, hoàn thành, chiến thắng, vượt qua
- 295) 닿다: chạm, chạm tới, đặt chân tới, truyền tới, chiếu tới
- 296) 대비하다: so sánh
- 297) 대처하다: ứng phó
- 298) 도달하다: đạt đến, đạt được, đến được
- 299) 도무하다: lên kế hoạch, xúc tiến, đẩy mạnh
- 300) 독차지하다: độc chiếm, nắm toàn bộ, chiếm toàn bộ
- 301) 돌이키다: quay lại, nghĩ lại, xét lại, xem lại mình
- 302) 동원하다: huy động
- 303) 동의하다: đồng ý, tán thành
- 304) 동정하다: đồng tình, đồng cảm, thương cảm
- 305) 되살리다: cứu sống, làm sống lại, vực dậy, nhớ lại, tái hiện ra
- 306) 둘러보다: nhìn quanh
- 307) 뒤덮이다: được bao trùm, được phủ kín, bị tràn ngập
- 308) 뒤척이다: lục lọi, lăn lộn
- 309) 들뜨다: bồn chồn, bồi hồi, xao xuyến, rơi xuống, tái nhạt
- 310) 들이마시다: uống vào, húo vào, hít thở
- 311) 등장하다: xuất hiện trên sân khấu, xuất hiện, lộ diện, bắt đầu diễn xuất
- 312) 떼다: tháo, gỡ, bớt ra, dành lại, quay mặt, thôi, dừng, mua, tậu, bỏ lại
- 313) 마다하다: từ chối, khước từ
- 314) 마비되다: bị tê liệt
- 315) 만끽하다: tận hưởng
- 316) 말미암다: là bởi vì, nguyên do là, trải qua vượt qua
- 317) 망설이다: chần chừ, ngần ngừ
- 318) 면제하다: miễn
- 319) 면하다: miễn, miễn trừ, tránh khỏi, thoát khỏi, hướng mặt về, đối mặt, gặp phải
- 320) 몰두하다: vùi đầu, tập trung
- 321) 묵살하다: phớt lờ, bỏ qua
- 322) 물려주다: chuyển nhượng, để lại
- 323) 뭉치다: kết dính, liên kết, kết hợp, băn khoăn, giận dữ, buồn dầu
- 324) 박탈하다: tước đoạt, cưỡng đoạt
- 325) 반박하다: phản bác
- 326) 반환하다: hoàn trả, quay về, quay lại
- 327) 반영되다: được truyền hình, được phát sóng truyền hình
- 328) 배다: thấm, đẫm, ăn sâu vào, thấm vào, bám vào, mang thai
- 329) 배분하다: phân chia
- 330) 배제하다: loại trừ
- 331) 배척하다: bài xích, bài bác, gạt bỏ, xa lánh
- 332) 벌이다: vào việc, bắt đầu, bày trò, bày biện, lập ra, dựng lên
- 333) 보존하다: bảo tồn
- 334) 복받치다: vỡ oà, trào dâng, tuôn trào
- 335) 부응하다: đáp ứng
- 336) 부추기다: kích động
- 337) 부풀리다: khiến cho chan chứa hy vọng, làm căng phồng, làm nở ra, thổi phồng
- 338) 북적대다: rối rắm, lộn xộn, đông nghẹt
- 339) 분석하다: phân tích
- 340) 불어나다: tăng thêm, gia tăng, phát sinh thêm, phình ra
- 341) 불어넣다: truyền
- 342) 비유하다: ví dụ, so sánh, minh hoạ
- 343) 빼앗기다: bị tước đoạt, bị giành lấy, bị thu hồi, bị bãi bỏ
- 344) 뻗어나가다: vươn ra, đi ra
- 345) 뽑내다: tự hào, ta đây, tự cao
- 346) 사라지다: biến mất, chết
- 347) 사로잡다: bắt sống, lôi kéo, thu hút
- 348) 삼다: kết tình, xem như, chọn làm, dùng… Như, coi như, lấy…cái gì đó làm cái gì đó
- 349) 상승하다: tăng lên
- 350) 새기다: chạm, trổ, điêu khắc, ghi khắc, khắc sâu in sâu
- 351) 섞이다: bị trộn, bị hoà trộn, bị lẫn
- 352) 선보이다: xuất hiện lần đầu
- 353) 선정되다: được tuyển chọn
- 354) 선출하다: tuyển chọn, lựa chọn
- 355) 설득하다: thuyết phục
- 356) 설레다: náo nức, xôn xao, xao xuyến
- 357) 소모되다: được tiêu dùng, được tiêu thụ
- 358) 소외되다: bị xa lánh, bị tách biệt
- 359) 소통하다: thông suốt, thông hiểu, thông tỏ
- 360) 수긍하다: thừa nhận, chấp nhận tâm phục khẩu phục
- 361) 수여되다: được trao tặng, được phong tặng
- 362) 숙이다: cúi, giảm
- 363) 스미다: ngấm, thấu( tâm hồn tinh thần có chứa đựng)
- 364) 슬다: gỉ, han, mốc
- 365) 싫증나다: chán, ghét
- 366) 심다: gieo, trồng, cấy, gieo rắc, nuôi dưỡng, gieo vào lòng, gài, cài
- 367) 쑤시다: đau nhức, đau nhói, đau ê ẩm, ngoáy, xiên, thọc, đào bới, xới, xúi giục, chọc, nhồi nhét
- 368) 쓰리다: đau nhói, đau nhức nhối
- 369) 안주하다: an cư lập nghiệp, ổn định cuộc sống, bằng lòng với cuộc sống
- 370) 애용하다: chuộng dùng, ưa nhìn
- 371) 양육하다: dưỡng dục, nuôi nấng
- 372) 억제하다: ức chế, kìm nén, kìm hãm, hạn chế
- 373) 없애다: làm cho không còn, xoá bỏ, loại bỏ, dọn đi, giết, diệt, làm chết
- 374) 여기다: cho rằng, xem như là, nghĩ là
- 375) 연상되다: được liên tưởng
- 376) 엿보다: nhìn nén, nhìn trộm, đoán biết, chờ đợi, trông chờ vào
- 377) 왜곡하다: làm sai sót, làm nhầm lẫn
- 378) 이바지하다: cống hiến, đóng góp
- 379) 인수하다: nhận bàn giao, tiếp nhận
- 380) 인용하다: trích dẫn
- 381) 일관하다: làm cho nhất quán, trước sau như một
- 382) 입증하다: kiểm chứng, xác minh
- 383) 장담하다: quả quyết, đảm bảo, cam đoan
- 384) 장만하다: sắm sửa
- 385) 적용하다: áp dụng
- 386) 전래되다: được lưu truyền, được du nhập
- 387) 절제하다: cắt bỏ, loại bỏ, kiềm chế, điều độ, tiết chế
- 388) 접다: gấp, gập, gác lại, tính lợi
- 389) 접목하다: ghép cây, cấy ghép, lai tạo
- 390) 접어들다: bước vào, đến, tới, đến độ
- 391) 접하다: đón nhận, tiếp nhận, tiếp giáp, liền kề, tiếp xúc, tiếp cận
- 392) 조성하다: cấu thành, xây dựng, thành lập, tạo dựng
- 393) 종사하다: tận tuỵ, toàn tâm toàn ý
- 394) 좌우하다: gây ảnh hưởng, làm thay đổi
- 395) 주관하다: giám sát điều hành
- 396) 준수하다: tuân thủ, tuấn tú, khôi ngô
- 397) 증정하다: tặng, biếu
- 398) 지니다: giữ gìn, bảo quản, ấp ủ, có, mang, phụ trách
- 399) 지시하다: chỉ cho thấy, chỉ thị
- 400) 지정하다: chỉ định, qui định
Ngoài các động từ tiếng Hàn thường hay gặp ta còn có những động từ bất quy tắc trong tiếng Hàn nó không phân chia theo một quy luật nào cả và đòi hỏi chúng ta cần có sự linh hoạt khéo léo để chia động từ Tiếng Hàn sao cho chuẩn nhất.
Hy vọng bạn nắm được các quy tắc chia động từ và sử dụng thành thạo các động từ tiếng Hàn trong giao tiếp hàng ngày.
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ GIÁO DỤC DANH NHÂN (DN EDUCATION)
Trụ sở chính: 123A Đường TL37, P.Thạnh Lộc, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 0907 839 019 (Zalo ThS. Nguyễn Đình Đương).
Fanpage: DN Education

